很慢
hěnmàn
Rất chậm
Hán việt: hẫn mạn
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất chậm
Ví dụ (3)
zhèliàngchēkāidehěnmàn
Chiếc xe này chạy rất chậm.
wǎnghěnmàn
Tốc độ mạng rất chậm.
zǒuhěnmàn
Anh ấy đi bộ rất chậm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây