Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很慢
HSK1
很慢
hěnmàn
Rất chậm
Hán việt:
hẫn mạn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很慢
很
【hěn】
rất, lắm
慢
【màn】
Chậm rãi, thong thả
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很慢
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất chậm
Ví dụ (3)
zhè
这
liàng
辆
chē
车
kāi
开
de
得
hěn
很
màn
慢
。
Chiếc xe này chạy
rất chậm
.
wǎng
网
sù
速
hěn
很
màn
慢
。
Tốc độ mạng
rất chậm
.
tā
他
zǒu
走
lù
路
hěn
很
màn
慢
。
Anh ấy đi bộ
rất chậm
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây