Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很高
HSK1
很高
hěngāo
Rất cao
Hán việt:
hẫn cao
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很高
很
【hěn】
rất, lắm
高
【gāo】
cao
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很高
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất cao
Ví dụ (3)
zhè
这
zuò
座
lóu
楼
hěn
很
gāo
高
。
Tòa nhà này
rất cao
.
tā
他
de
的
chéng
jì
成
绩
hěn
很
gāo
高
。
Thành tích của anh ấy
rất cao
.
shān
山
shang
上
de
的
qì
气
wēn
温
bù
不
hěn
很
gāo
高
。
Nhiệt độ trên núi không cao lắm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây