很高
hěngāo
Rất cao
Hán việt: hẫn cao
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất cao
Ví dụ (3)
zhèzuòlóuhěngāo
Tòa nhà này rất cao.
dechéng hěngāo
Thành tích của anh ấy rất cao.
shānshangdewēnhěngāo
Nhiệt độ trên núi không cao lắm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây