Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很低
HSK1
很低
hěndī
Rất thấp
Hán việt:
hẫn đê
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很低
低
【dī】
Thấp
很
【hěn】
rất, lắm
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很低
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất thấp
Ví dụ (3)
zhè
这
zhāng
张
zhuō
zi
桌
子
hěn
很
dī
低
。
Cái bàn này
rất thấp
.
jīn
tiān
今
天
qì
气
wēn
温
hěn
很
dī
低
。
Hôm nay nhiệt độ
rất thấp
.
zhè
ge
这
个
jià
gé
价
格
hěn
很
dī
低
。
Giá này
rất thấp
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây