Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很美
HSK1
很美
hěnměi
Rất đẹp
Hán việt:
hẫn mĩ
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很美
很
【hěn】
rất, lắm
美
【měi】
đẹp; tốt; Mỹ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很美
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất đẹp
Ví dụ (3)
zhè
ge
这
个
huā
花
yuán
园
hěn
很
měi
美
。
Khu vườn này
rất đẹp
.
tā
她
de
的
gē
歌
shēng
声
hěn
很
měi
美
。
Giọng hát của cô ấy
rất đẹp
.
rì
日
luò
落
shí
时
de
的
tiān
kōng
天
空
hěn
很
měi
美
。
Bầu trời lúc hoàng hôn
rất đẹp
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây