很美
hěnměi
Rất đẹp
Hán việt: hẫn mĩ
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất đẹp
Ví dụ (3)
zhè gehuāyuánhěnměi
Khu vườn này rất đẹp.
deshēnghěnměi
Giọng hát của cô ấy rất đẹp.
luòshídetiān kōnghěnměi
Bầu trời lúc hoàng hôn rất đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây