疏水
shū shuǐ
kỵ nước, chống bám nước

Định nghĩa (2)

1
Tính từ
Nghĩa:kỵ nước, chống bám nước
Ví dụ (6)
zhè zhǒngxīncái liào yǒuliáng hǎodeshū shuǐxìng néng
Loại vật liệu mới này sở hữu hiệu năng kỵ nước chống bám nước tốt.
chōng fēng biǎo miànzuò guòleshū shuǐchǔ
Bề mặt áo gió dã ngoại đã qua xử lý kỵ nước.
shuǐ zàishū shuǐ céngshàngxùn huá luò
Giọt nước trên lớp phủ kỵ nước nhanh chóng trượt rơi xuống.
gōng chéng shīshè lezhuān méndeguǎn dàoláishū shuǐ
Kỹ sư đã thiết kế đường ống chuyên dụng để tháo thoát nước.
dìng gěizhēng shè bèishū shuǐ fáng
Định kỳ tháo nước ngưng tụ cho thiết bị hơi nước để phòng tắc nghẽn.
2
Động từ
Nghĩa:tháo nước, thoát nước

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây