跨度
—
Phân tích từ 跨度
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhịp, khoảng vượt
Ví dụ (3)
这座大桥的跨度达到了八百米。
Nhịp của cây cầu lớn này đạt tới 800 mét.
体育馆采用了大跨度钢结构设计。
Nhà thi đấu áp dụng thiết kế kết cấu thép nhịp lớn.
增加梁的跨度需要更高的强度。
Tăng nhịp của dầm cần độ bền cao hơn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây