很久
hěnjiǔ
Rất lâu
Hán việt: hẫn cửu
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất lâu
Ví dụ (3)
děnglehěnjiǔ
Tôi đã đợi rất lâu.
menhěnjiǔméijiànle
Chúng tôi lâu rồi không gặp.
zhè ge shiliú chuánlehěnjiǔ
Câu chuyện này đã lưu truyền rất lâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây