很近
hěnjìn
Rất gần
Hán việt: hẫn cấn
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất gần
Ví dụ (3)
xué xiàojiāhěnjìn
Trường học rất gần nhà tôi.
chēzhànjiùzàiqián miànhěnjìn
Nhà ga ở ngay phía trước, rất gần.
mendeguān hěnjìn
Quan hệ của họ rất gần gũi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây