Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很近
HSK1
很近
hěnjìn
Rất gần
Hán việt:
hẫn cấn
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很近
很
【hěn】
rất, lắm
近
【jìn】
gần
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很近
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất gần
Ví dụ (3)
xué
xiào
学
校
lí
离
wǒ
我
jiā
家
hěn
很
jìn
近
。
Trường học
rất gần
nhà tôi.
chē
车
zhàn
站
jiù
就
zài
在
qián
miàn
前
面
,
hěn
很
jìn
近
。
Nhà ga ở ngay phía trước,
rất gần
.
tā
他
men
们
de
的
guān
xì
关
系
hěn
很
jìn
近
。
Quan hệ của họ
rất gần
gũi.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây