Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很远
HSK1
很远
hěnyuǎn
Rất xa
Hán việt:
hẫn viến
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很远
很
【hěn】
rất, lắm
远
【yuǎn】
xa, xa xôi
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很远
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất xa
Ví dụ (3)
jī
chǎng
机
场
lí
离
zhè
这
li
里
hěn
很
yuǎn
远
。
Sân bay cách đây
rất xa
.
tā
他
de
的
jiā
xiāng
家
乡
hěn
很
yuǎn
远
。
Quê anh ấy
rất xa
.
yuǎn
远
chù
处
de
的
shān
山
kàn
看
qǐ
lai
起
来
hěn
很
yuǎn
远
。
Ngọn núi phía xa trông
rất xa
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây