很远
hěnyuǎn
Rất xa
Hán việt: hẫn viến
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất xa
Ví dụ (3)
chǎngzhèlihěnyuǎn
Sân bay cách đây rất xa.
dejiā xiānghěnyuǎn
Quê anh ấy rất xa.
yuǎnchùdeshānkàn laihěnyuǎn
Ngọn núi phía xa trông rất xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây