Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
釉面
yòu miàn
bề mặt tráng men
Hán việt: dứu diện
—

Gợi nhớ

Từ "釉面" (yòu miàn) nghĩa là "bề mặt tráng men", ghép bởi: 釉 (yòu): Men (gốm sứ) + 面 (miàn): Mặt.

Thành phần cấu tạo

釉面
yòu miàn
bề mặt tráng men
釆
由
面

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:bề mặt tráng men
Ví dụ (6)
cí zhuān瓷砖de的yòu miàn釉面guāng huá光滑yì易qīng jié清洁。
Bề mặt tráng men của gạch nhẵn bóng dễ lau chùi.
jiǎn chá检查cí zhuān瓷砖yòu miàn釉面shì fǒu是否yǒu有zhēn kǒng针孔huò或huà hén划痕。
Kiểm tra bề mặt tráng men gạch xem có vết chân kim hoặc chầy xước hay không.
liàng guāng亮光yòu miàn釉面ràng让fáng jiān房间kàn qǐ lái看起来gèng更míng liàng明亮。
Bề mặt tráng men bóng làm cho căn phòng trông sáng sủa hơn.
chú wèi厨卫qiáng miàn墙面pū铺tiē贴le了yòu miàn zhuān釉面砖。
Tường nhà bếp và nhà vệ sinh được ốp gạch tráng men.
yòu miàn釉面táo cí陶瓷wǎn碗shǐ yòng使用qǐ lái起来hěn很wèi shēng卫生。
Bát gốm sứ tráng men dùng rất vệ sinh.
2
Tính từ
Nghĩa:tráng men

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây