Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
长臂
cháng bì
cánh tay dài, cần dài
Hán việt: tràng tí
—

Gợi nhớ

Từ "长臂" (cháng bì) nghĩa là "cánh tay dài, cần dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 臂 (bì): cánh tay.

Thành phần cấu tạo

长臂
cháng bì
cánh tay dài, cần dài
长
辟
月

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:cánh tay dài, cần dài
Ví dụ (6)
cháng bì长臂wā jué jī挖掘机zhèng zài正在qīng lǐ清理gāo chù高处de的tǔ shí土石。
Máy xúc cần dài đang dọn dẹp đất đá ở nơi cao.
jī qìr én机器人shēn chū伸出cháng bì长臂zhuā qǔ抓取wù pǐn物品。
Rô-bốt vươn cánh tay dài ra gắp lấy vật dụng.
cháng bì长臂kuò dà扩大le了jī qì机器de的gōng zuò工作zuò yè作业fàn wéi范围。
Cần dài đã mở rộng phạm vi thao tác làm việc của máy.
gōng dì工地yǐn jìn引进le了cháng bì长臂bèng chē泵车jìn xíng进行gāo kōng高空jiāo zhù浇筑。
Công trường đưa vào xe bơm cần dài để tiến hành đổ bê tông trên cao.
cháng bì长臂jī xiè néng机械能qīng sōng轻松gòu够dào到yuǎn chù远处de的wù tǐ物体。
Máy móc dạng cần dài có thể nhẹ nhàng với tới vật thể ở xa.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính cần dài

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây