长臂
—
Gợi nhớ
Từ "长臂" (cháng bì) nghĩa là "cánh tay dài, cần dài", ghép bởi: 长 (cháng / zhǎng): dài + 臂 (bì): cánh tay.
Thành phần cấu tạo
长臂
cánh tay dài, cần dài
长
辟
月
Phân tích từ 长臂
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:cánh tay dài, cần dài
Ví dụ (6)
长臂挖掘机正在清理高处的土石。
Máy xúc cần dài đang dọn dẹp đất đá ở nơi cao.
机器人伸出长臂抓取物品。
Rô-bốt vươn cánh tay dài ra gắp lấy vật dụng.
长臂扩大了机器的工作作业范围。
Cần dài đã mở rộng phạm vi thao tác làm việc của máy.
工地引进了长臂泵车进行高空浇筑。
Công trường đưa vào xe bơm cần dài để tiến hành đổ bê tông trên cao.
长臂机械能轻松够到远处的物体。
Máy móc dạng cần dài có thể nhẹ nhàng với tới vật thể ở xa.
2
Tính từ
Nghĩa:mang tính cần dài
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây