倾覆
qīng fù
lật úp, lật đổ

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:lật úp, lật đổ
Ví dụ (6)
làngdǎo zhìxiǎo chuánzàihǎi shàngqīng
Sóng lớn dẫn tới chiếc thuyền nhỏ bị lật úp trên biển.
chē liàngchāo zǎizhuǎn wānshíróng qīng
Xe cộ quá tải khi rẽ cua rất dễ bị lật úp.
bào fēng méinéngqīng zhè sōujiān dehuò lún
Trận bão lớn đã không thể lật đổ chiếc tàu chở hàng chắc chắn này.
shì zào chéngle chēdeqīng
Sự cố đã gây ra việc lật úp của chiếc xe tải.
fáng zhǐdǎng qiáng shēngqīng fēng xiǎn
Đề phòng tường chắn đất xảy ra nguy cơ lật đổ.
2
Danh từ
Nghĩa:sự lật úp, thảm họa lật tàu/xe

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây