很暗
hěn'àn
Rất tối
Hán việt: hẫn ám
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất tối
Ví dụ (3)
fáng jiānlihěnàn
Trong phòng rất tối.
zhètiáowǎn shanghěnàn
Con đường này buổi tối rất tối.
zhào piànyán hěnàn
Màu ảnh rất tối.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây