Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 很暗
HSK1
很暗
hěn'àn
Rất tối
Hán việt:
hẫn ám
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Phó từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 很暗
很
【hěn】
rất, lắm
暗
【àn】
tối tăm, bí mật
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 很暗
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:
Rất tối
Ví dụ (3)
fáng
jiān
房
间
li
里
hěn
很
àn
暗
。
Trong phòng
rất tối
.
zhè
这
tiáo
条
lù
路
wǎn
shang
晚
上
hěn
很
àn
暗
。
Con đường này buổi tối
rất tối
.
zhào
piàn
照
片
yán
sè
颜
色
hěn
很
àn
暗
。
Màu ảnh
rất tối
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây