料仓
liào cāng
phễu/hầm chứa nguyên liệu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:phễu/hầm chứa nguyên liệu
Ví dụ (3)
chēxiàngliào cāngqīng dàohuáng shā
Xe tải trút xả cát vàng vào trong phễu chứa liệu.
jiǎo bàn zhàndeliào cāng dòngpèi shuǐ shí zi
Hầm chứa liệu của trạm trộn tự động phối tỷ lệ xi măng và đá dăm.
jiǎn cháliào cāngnèi shì fǒuyǒu liàojié kuài
Kiểm tra bên trong phễu chứa liệu xem có vật liệu bị đóng cục hay không.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây