肝素
gān sù
Heparin (chất chống đông máu)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Heparin (chất chống đông máu)
Ví dụ (3)
shēngxiànghuàn zhězhù shègān fángxuè shuān
Bác sĩ tiêm Heparin cho bệnh nhân để phòng ngừa huyết khối.
gān shì zhǒngcháng yòngdekàng níngyào
Heparin là một loại thuốc chống đông máu thường dùng.
zàitòu guò chéngzhōngshǐ yòng使gān fáng zhǐxuè níng
Sử dụng Heparin trong quá trình lọc máu để ngăn máu đông.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây