Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
关节点
guān jié diǎn
điểm mấu chốt, khớp nối
Hán việt: quan tiết điểm
—

Gợi nhớ

Từ "关节点" (guān jié diǎn) mang nghĩa "điểm mấu chốt, khớp nối", kết hợp bởi 关 (guān - quan): "tắt" + 节 (jié - tiết): "tiết" + 点 (diǎn - điểm): "điểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 节: Thân cây thảo mộc tre trúc (艹) được chia thành từng đốt mắt (卩) đều đặn, tượng trưng cho chuẩn mực, mùa lễ tết và tiết học (节). • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点).

Thành phần cấu tạo

关节点
guān jié diǎn
điểm mấu chốt, khớp nối
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
节
jié • tiết
tiết
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
卩
Bộ Tiết
Đốt, mắt (phía dưới)
点
diǎn • điểm
điểm
占
Chiếm
Chiếm lĩnh, đoán / âm đọc (phía trên)
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Lửa, chấm nhỏ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điểm mấu chốt, khớp nối
Ví dụ (3)
zhè这shì是xiàngmù项目tuījìn推进guòchéng过程zhōng中de的yí一gè个zhòngyào重要guānjiédiǎn关节点。
Đây là một điểm mấu chốt quan trọng trong quá trình thúc đẩy dự án.
This is an important crucial junction in the project's advancement.
jīqìrén机器人zài在guānjiédiǎn关节点chù处zhuāngyǒu装有jīngmì精密chuángǎnqì传感器。
Rô-bốt tại khớp nối có lắp đặt các cảm biến tinh vi.
Robots have precise sensors installed at articulation points.
bǎwò把握hǎo好gǎigé改革de的guānjiédiǎn关节点néng能shìbàngōngbèi事半功倍。
Nắm chắc điểm mấu chốt của cải cách có thể làm ít công nhiều.
Grasping key points in reform yields twice the results with half the effort.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây