熬药
áo yào
sắc thuốc Đông y

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:sắc thuốc Đông y
Ví dụ (6)
nǎi naizàichú fáng yòngshā guōáo yào
Bà nội ở trong bếp dùng nồi đất sắc thuốc.
áo yàoyàozhǎo hǎohuǒ houshí jiān
Sắc thuốc cần nắm vững mức lửa và thời gian.
yuàn gōngdàikèr énáo yàode
Bệnh viện cung cấp dịch vụ sắc thuốc thay cho khách.
áo yàoshì ménjiǎng jiujīng yànde shù
Việc sắc thuốc là một kỹ thuật đòi hỏi kinh nghiệm.
dòngáo yàofāng biàn便letāng yàozhì zuò
Máy sắc thuốc tự động tạo thuận lợi cho làm nước thuốc sắc.
2
Danh từ
Nghĩa:công việc sắc thuốc

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây