吞食
tūn shí
nuốt chửng, ngốn lấy

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nuốt chửng, ngốn lấy
Ví dụ (3)
shé kǒutūn shílexiǎo zi
Con rắn lớn nuốt chửng con thỏ nhỏ trong một miếng.
niǎo'erzàicǎo shàngtūn shíhài chóng
Chim chóc nuốt chửng sâu bệnh trên bãi cỏ.
yán jìnràngyòu'érjiē chùfáng zhǐtūn shíxiǎo pǐn
Nghiêm cấm cho trẻ nhỏ tiếp xúc để phòng nuốt chửng các đồ vật nhỏ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây