消炎
xiāo yán
tiêu viêm, chống viêm

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:tiêu viêm, chống viêm
Ví dụ (6)
ruǎn gāonéngyǒu xiàodexiāo yánzhǐ tòng
Phết thuốc mỡ có thể tiêu viêm giảm đau một cách hiệu quả.
shēnggěishāng kǒujìn xíngleqīng xiāo yán
Bác sĩ đã tiến hành rửa và tiêu viêm chống sưng cho vết thương.
bīng yǒu zhù xiāo yán
Chườm đá có lợi cho tiêu viêm cục bộ.
deàn shíchīxiāo yán yào
Nhớ uống thuốc chống viêm đúng giờ.
zhèkuǎnxiāo yánruǎn gāoxiào guǒ biéhǎo
Mẫu thuốc mỡ chống viêm này hiệu quả đặc biệt tốt.
2
Tính từ
Nghĩa:chống viêm (như 消炎药)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây