难度很大
nán dù hěn dà
có độ khó rất lớn

Định nghĩa (1)

1
Tính từ / Động từ
Nghĩa:có độ khó rất lớn
Ví dụ (3)
zhè dàoshù xué nán hěn hěn shǎoyǒu rénzuòchū lái
Bài toán toán học này độ khó rất lớn, rất ít người làm ra được.
zàiè liètiān xiàjiù yuánnán hěn
Cứu hộ dưới thời tiết khắc nghiệt có độ khó rất lớn.
gōng zhè xiàng xīn shùnán hěn
Chinh phục công nghệ cốt lõi này có độ khó rất lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây