逐户
—
Phân tích từ 逐户
Định nghĩa (2)
1
Phó từ
Nghĩa:ghé từng nhà một
Ví dụ (6)
社区工作人员逐户发放防疫宣传单。
Nhân viên cộng đồng phát tờ rơi phòng dịch đến từng nhà một.
调查员逐户登记常住人口信息。
Nhân viên điều tra đăng ký thông tin nhân khẩu thường trú ghé từng hộ một.
快递员逐户派送快件。
Nhân viên phát hàng chuyển phát nhanh bưu kiện đến từng nhà một.
开展逐户走访调查。
Triển khai điều tra thăm hỏi từng nhà một.
逐户核对用电安全。
Đối chiếu an toàn sử dụng điện theo từng hộ.
2
Tính từ
Nghĩa:theo từng hộ
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây