几何级数
—
Gợi nhớ
Từ "几何级数" (jǐ hé jí shù) nghĩa là "cấp số nhân", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 何 (hé): cái gì + 级 (jí): Cấp độ + 数 (shù / shǔ / shuò): số.
Thành phần cấu tạo
几何级数
cấp số nhân
几
亻
可
纟
及
娄
Phân tích từ 几何级数
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:cấp số nhân
Ví dụ (3)
用户数量呈现出几何级数增长。
Số lượng người dùng hiển thị sự tăng trưởng theo cấp số nhân.
信息在网络上传播速度呈几何级数递增。
Tốc độ lan truyền thông tin trên mạng tăng dần theo cấp số nhân.
数学课上老师讲解了几何级数的公式。
Trên giờ toán học thầy giáo giảng giải công thức của cấp số nhân.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây