Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几何级数
jǐ hé jí shù
cấp số nhân
Hán việt: cơ hà cấp sác
—

Gợi nhớ

Từ "几何级数" (jǐ hé jí shù) nghĩa là "cấp số nhân", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 何 (hé): cái gì + 级 (jí): Cấp độ + 数 (shù / shǔ / shuò): số.

Thành phần cấu tạo

几何级数
jǐ hé jí shù
cấp số nhân
几
亻
可
纟
及
娄

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cấp số nhân
Ví dụ (3)
yòng hù shù liàng用户数量chéng xiàn chū呈现出jǐ hé jí shù几何级数zēng zhǎng增长。
Số lượng người dùng hiển thị sự tăng trưởng theo cấp số nhân.
xìn xī信息zài在wǎng luò网络shàng上chuán bō sù dù传播速度chéng呈jǐ hé jí shù几何级数dì zēng递增。
Tốc độ lan truyền thông tin trên mạng tăng dần theo cấp số nhân.
shù xué kè数学课shàng上lǎo shī老师jiǎng jiě讲解le了jǐ hé jí shù几何级数de的gōng shì公式。
Trên giờ toán học thầy giáo giảng giải công thức của cấp số nhân.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây