建议您
jiànyì nín
khuyên/kiến nghị bạn

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Cụm giao tiếp
Nghĩa:khuyên/kiến nghị bạn
Ví dụ (3)
shēngshuōjiàn nínduōzhù xiū xiyǐn shuǐ
Bác sĩ nói: "Khuyên ông chú ý nghỉ ngơi và uống nước nhiều hơn."
yuánshuōjiàn níncháng changdiàn dezhāo pái cài
Nhân viên phục vụ nói: "Kiến nghị quý khách nếm thử món ăn thương hiệu của quán."
jiàn nínzài xíngqián qiángòu mǎibǎo xiǎn
Khuyên quý khách trước khi đi du lịch nên mua bảo hiểm từ trước.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây