右肺
—
Phân tích từ 右肺
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:phổi bên phải
Ví dụ (3)
X光片显示患者的右肺有少许炎症。
Phim chụp X-quang cho thấy phổi bên phải của bệnh nhân có một chút viêm nhiễm.
医生仔细听诊了患者右肺的呼吸音。
Bác sĩ thính chẩn tỉ mỉ âm thở phổi bên phải của bệnh nhân.
人类的右肺分为上中下三个叶。
Phổi bên phải của con người phân thành ba thùy trên, giữa, dưới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây