瓣膜
bàn mó
van (tim/lá)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:van (tim/lá)
Ví dụ (3)
xīn zàngbàn kòng zhìzhexuè dān xiàngliú dòng
Van tim kiểm soát dòng chảy một chiều của máu.
shēngwèihuàn zhěchéng gōngshí shīlexīn zàngbàn zhì huànshǒu shù
Bác sĩ đã thực hiện phẫu thuật thay van tim thành công cho bệnh nhân.
jìng màibàn néngfáng zhǐxuè dào liú
Van tĩnh mạch có thể ngăn ngừa máu chảy ngược.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây