滴管
dī guǎn
ống nhỏ giọt

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:ống nhỏ giọt
Ví dụ (3)
shí yàn yuányòngjiāo tóu guǎn
Nhân viên thí nghiệm dùng ống nhỏ giọt đầu cao su hút chất lỏng.
shǐ yòng使gān jìngde guǎngěiyīng'érwèi yào
Sử dụng ống nhỏ giọt sạch sẽ để cho trẻ sơ sinh uống thuốc.
guǎnshàng yǒujīng quèdeháo shēng
Trên ống nhỏ giọt có khắc vạch chia ml chính xác.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây