溃疡
—
Phân tích từ 溃疡
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:vết lở loét, chứng viêm loét
Ví dụ (6)
上火容易引发口腔溃疡。
Nóng trong người rất dễ gây ra vết lở loét khoang miệng.
服用药物缓解胃溃疡带来的疼痛。
Uống thuốc làm dịu nỗi đau đớn do bệnh viêm loét dạ dày mang lại.
涂抹西瓜霜治疗嘴唇溃疡。
Phết thuốc dưa hấu điều trị lở loét môi.
伤口发炎后渐渐溃疡了。
Vết thương sau khi phát viêm đã dần dần bị lở loét.
防止胃黏膜遭受腐蚀导致溃疡。
Đề phòng niêm mạc dạ dày chịu ăn mòn dẫn tới bị lở loét.
2
Động từ
Nghĩa:bị lở loét
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây