雾化
wù huà
phun sương, làm khí dung

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:phun sương, làm khí dung
Ví dụ (6)
shiyào dào jìn xíng huà
Y tá rót nước thuốc vào trong thiết bị để tiến hành làm khí dung.
pēn zuǐjiāng suìchéngwēi huà
Đầu phun nén nát chất lỏng thành các hạt nhỏ cấp vi-méc phun sương.
bǎo baozuò huàzhì liáofēi chángpèi
Em bé làm điều trị khí dung vô cùng phối hợp.
huà zhì liáonéngxùn shū huǎn sou
Điều trị hít dạng khí dung có thể giải tỏa dịu bớt ho nhanh chóng.
jiā yòng huàcāo zuòfēi cháng jiǎn dān
Máy làm khí dung dùng tại nhà thao tác vô cùng đơn giản.
2
Danh từ
Nghĩa:liệu pháp khí dung, sự phun sương

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây