垮塌
kuǎ tā
sụp đổ, sập

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:sụp đổ, sập
Ví dụ (6)
bào dǎo zhìlǎo jiùdeqiáng shēngkuǎ
Mưa lớn dẫn tới bức tường cũ kỹ xảy ra sụp đổ.
shī gōng rén yuán shíchè le jiāngkuǎ de kēng
Nhân viên thi công kịp thời sơ tán khỏi hố móng sắp sửa sập xuống.
qiáo liángzàichāo zǎichē liàngniǎn xià shēnglekuǎ
Cây cầu bị sụp đổ dưới đè nén của xe cộ quá tải.
shì zào chénglefáng deyán zhòngkuǎ
Sự cố đã gây ra việc sụp đổ nghiêm trọng của ngôi nhà.
jiù yuánrén yuánzàikuǎ xiàn chǎngsōu jiùbèi kùnzhě
Nhân viên cứu hộ tìm kiếm cứu nạn người bị kẹt tại hiện trường sụp đổ.
2
Danh từ
Nghĩa:sự sụp đổ, thảm họa sập

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây