拆借
chāi jiè
vay mượn liên ngân hàng

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:vay mượn liên ngân hàng
Ví dụ (6)
shāng yín hángzhī jiānpín fánchāi jiè jīntiáo quē
Giữa các ngân hàng thương mại tần suất cao vay mượn vốn ngắn hạn để điều hòa chỗ thừa thiếu.
yāng hángtiáo zhěngletóng chāi jiè
Ngân hàng trung ương đã điều chỉnh lãi suất vay mượn liên ngân hàng.
yǔn tiáo jiànde gòujìn xíng jīnchāi jiè
Cho phép các tổ chức đạt điều kiện tiến hành vay mượn vốn ngắn hạn.
tóng chāi jièshìjīn róng shì chǎngdezhòng yào huán jié
Vay mượn liên ngân hàng là khâu quan trọng của thị trường tài chính.
chāi jiè xiàntōng chángzhǐ yǒu tiān
Thời hạn vay mượn ngắn hạn thông thường chỉ có vài ngày.
2
Danh từ
Nghĩa:khoản vay mượn liên ngân hàng

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây