Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
嘟嘟
dū dū
kêu bíp bíp, bóp còi
Hán việt: đô đô
—

Gợi nhớ

Từ "嘟嘟" (dū dū) nghĩa là "kêu bíp bíp, bóp còi", ghép bởi: 嘟 (dū): Lầm bầm + 嘟 (dū): Lầm bầm.

Thành phần cấu tạo

嘟嘟
dū dū
kêu bíp bíp, bóp còi
口
都

Định nghĩa (2)

1
Động từ / Thán từ
Nghĩa:kêu bíp bíp, bóp còi
Ví dụ (6)
qì chē汽车lǎ ba喇叭fā chū发出dū dū嘟嘟de的xiǎng shēng响声。
Còi xe ô tô phát ra tiếng kêu bíp bíp.
diàn huà电话lǐ里chuán lái传来le了dū dū嘟嘟de的máng yīn忙音。
Trong điện thoại truyền tới tiếng tút tút bận dây.
xiǎo hái小孩mó fǎng模仿jǐng chē警车dū dū嘟嘟jiào叫。
Đứa trẻ mô phỏng xe cảnh sát kêu "tút tút".
tīng dào听到yī zhèn一阵jí cù急促de的dū dū shēng嘟嘟声。
Nghe thấy một đợt tiếng bíp bíp gấp gáp.
tí shì yīn提示音fā chū发出qīng cuì清脆de的dū dū嘟嘟。
Âm thanh nhắc nhở phát ra tiếng tút tút trong trẻo.
2
Danh từ
Nghĩa:tiếng còi tút tút

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây