涨跌
zhǎng diē
sự tăng giảm giá

Định nghĩa (2)

1
Danh từ
Nghĩa:sự tăng giảm giá
Ví dụ (6)
tóu zhěshí guān zhùzhe shìdezhǎng diē
Nhà đầu tư từng giây phút chú ý sự tăng giảm của thị trường chứng khoán.
yóu jiàdezhǎng diēzhí jiēyǐng xiǎngleyùn sòng chéng běn
Sự tăng giảm giá dầu ảnh hưởng trực tiếp tới chi phí vận tải.
huì dezhǎng diēshǔ zhèng chángdeshì chǎngxiàn xiàng
Sự tăng giảm của tỷ giá thuộc về hiện tượng thị trường bình thường.
jiàzài tiānnèi zhǎng diē
Giá cổ phiếu tăng giảm mạnh trong vòng một ngày.
shāng pǐn jià suígōng qiú guān xibiàn huàérzhǎng diē
Giá hàng hóa tăng giảm theo sự thay đổi mối quan hệ cung cầu.
2
Động từ
Nghĩa:tăng giảm

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây