收缴
shōu jiǎo
thu hồi, tịch thu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thu hồi, tịch thu
Ví dụ (6)
jǐng fāng shōu jiǎolewéi jìn pǐnfēi suǒ
Cảnh sát đã tịch thu các vật phẩm cấm và thu nhập bất hợp pháp theo pháp luật.
yín hánggōng zuò rén yuándāng chǎngshōu jiǎolejiǎ chāo
Nhân viên ngân hàng đã thu hồi tịch thu tiền giả ngay tại chỗ.
jiǎn chá rén yuánshōu jiǎole pái zhèngdewéi guīchē liàng
Nhân viên kiểm tra đã thu hồi tịch thu các xe cộ vi phạm không biển không giấy tờ.
zhǎn shìbèishōu jiǎodefēi wēi xiǎn pǐn
Trưng bày các vật phẩm nguy hiểm bất hợp pháp bị tịch thu.
guī fàn cái deshōu jiǎochéng
Quy chuẩn trình tự tịch thu thu hồi của tài sản phạt tịch thu.
2
Danh từ
Nghĩa:việc tịch thu/thu hồi

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây