地缘
—
Gợi nhớ
Từ "地缘" (dì yuán) nghĩa là "địa duyên, địa chính trị", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 缘 (yuán): nguyên nhân.
Thành phần cấu tạo
地缘
địa duyên, địa chính trị
土
也
纟
彖
Phân tích từ 地缘
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:địa duyên, địa chính trị
Ví dụ (3)
两个国家因地缘关系保持着密切的贸易往来。
Hai quốc gia nhờ mối quan hệ địa duyên duy trì qua lại thương mại mật thiết.
地缘政治因素对国际油价产生了重大影响。
Nhân tố địa chính trị đã sinh ra ảnh hưởng trọng đại đối với giá dầu quốc tế.
利用地缘优势推动区域经济一体化。
Tận dụng ưu thế địa duyên thúc đẩy nhất thể hóa kinh tế khu vực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây