Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
地缘
dì yuán
địa duyên, địa chính trị
Hán việt: địa duyên
—

Gợi nhớ

Từ "地缘" (dì yuán) nghĩa là "địa duyên, địa chính trị", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 缘 (yuán): nguyên nhân.

Thành phần cấu tạo

地缘
dì yuán
địa duyên, địa chính trị
土
也
纟
彖

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:địa duyên, địa chính trị
Ví dụ (3)
liǎng ge两个guó jiā国家yīn因dì yuán guān xi地缘关系bǎo chí保持zhe着mì qiè密切de的mào yì wǎng lái贸易往来。
Hai quốc gia nhờ mối quan hệ địa duyên duy trì qua lại thương mại mật thiết.
dì yuán地缘zhèng zhì政治yīn sù因素duì对guó jì国际yóu jià油价chǎn shēng产生le了zhòng dà重大yǐng xiǎng影响。
Nhân tố địa chính trị đã sinh ra ảnh hưởng trọng đại đối với giá dầu quốc tế.
lì yòng利用dì yuán地缘yōu shì优势tuī dòng推动qū yù区域jīng jì经济yī tǐ huà一体化。
Tận dụng ưu thế địa duyên thúc đẩy nhất thể hóa kinh tế khu vực.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây