太小
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "太小" (tàixiǎo) nghĩa là "Quá nhỏ", ghép bởi: 太 (tài): quá + 小 (xiǎo): nhỏ.
Thành phần cấu tạo
太小
Quá nhỏ
大
丶
小
Hình ảnh:

Phân tích từ 太小
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Quá nhỏ
Ví dụ (3)
这个房间太小。
Căn phòng này quá nhỏ.
字太小,看不清。
Chữ quá nhỏ, nhìn không rõ.
这件衣服太小了。
Bộ đồ này quá nhỏ rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây