祭典
—
Gợi nhớ
Từ "祭典" (jì diǎn) nghĩa là "lễ cúng tế, nghi lễ", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 典 (diǎn): Điển tích.
Thành phần cấu tạo
祭典
lễ cúng tế, nghi lễ
月
寸
示
曲
八
Phân tích từ 祭典
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:lễ cúng tế, nghi lễ
Ví dụ (3)
村民们举办了盛大的春季祈福祭典。
Các dân làng đã tổ chức lễ cúng tế cầu phúc mùa xuân hoành tráng.
祭典上保留了许多传统的礼仪与舞蹈。
Trên lễ cúng tế lưu giữ nhiều lễ nghi và điệu múa truyền thống.
游客在古镇体验当地的年度祭典。
Du khách trải nghiệm nghi lễ tế lễ hàng năm của địa phương ở thị trấn cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây