Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祭典
jì diǎn
lễ cúng tế, nghi lễ
Hán việt: sái điển
—

Gợi nhớ

Từ "祭典" (jì diǎn) nghĩa là "lễ cúng tế, nghi lễ", ghép bởi: 祭 (jì): tế lễ + 典 (diǎn): Điển tích.

Thành phần cấu tạo

祭典
jì diǎn
lễ cúng tế, nghi lễ
月
寸
示
曲
八

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:lễ cúng tế, nghi lễ
Ví dụ (3)
cūn mín村民men们jǔ bàn举办le了shèng dà盛大de的chūn jì春季qǐ fú祈福jì diǎn祭典。
Các dân làng đã tổ chức lễ cúng tế cầu phúc mùa xuân hoành tráng.
jì diǎn祭典shàng上bǎo liú保留le了xǔ duō许多chuán tǒng传统de的lǐ yí礼仪yǔ与wǔ dǎo舞蹈。
Trên lễ cúng tế lưu giữ nhiều lễ nghi và điệu múa truyền thống.
yóu kè游客zài在gǔ zhèn古镇tǐ yàn体验dāng dì当地de的nián dù年度jì diǎn祭典。
Du khách trải nghiệm nghi lễ tế lễ hàng năm của địa phương ở thị trấn cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây