外孙
wài sūn
cháu ngoại trai

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cháu ngoại trai
Ví dụ (3)
wài gōngdàiwài sūngōng yuánsàn wán shuǎ
Ông ngoại dẫn cháu ngoại trai đi công viên đi dạo chơi đùa.
wài sūngěiwài sòng shàngleshēng dàng āo
Cháu ngoại trai đã dâng tặng chiếc bánh sinh nhật cho bà ngoại.
xiǎowài sūnzhǎng dehuópo kě'ài
Cậu cháu ngoại nhỏ trông hoạt bát đáng yêu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây