湖州
Hú Zhōu
thành phố Hồ Châu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:thành phố Hồ Châu
Ví dụ (3)
zhōushìzhè jiāng shěngzhù míngdeshuǐ xiāngchéng shì
Hồ Châu là thành phố sông nước nổi tiếng của tỉnh Chiết Giang.
zhōuchū chǎnde shìshū jiāxǐ'àidewén fáng bǎozhī
Bút lông Hồ Châu do Hồ Châu sản xuất là một trong văn phòng tứ bảo được các nhà thư pháp yêu thích.
huàzhōu zhōutài biān yóu
Tôi kế hoạch cuối tuần đi du lịch bên bờ Thái Hồ ở Hồ Châu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây