大大缩短
dà dà suō duǎn
rút ngắn rất nhiều

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:rút ngắn rất nhiều
Ví dụ (3)
gāo tiětōng chēhòu suō duǎnlechéng jiāndechū xíngshí jiān
Tàu cao tốc thông xe sau đó đã rút ngắn rất nhiều thời gian đi lại giữa các thành phố.
dòng huàliú shuǐ xiàn线 suō duǎnleshēng chǎnzhōu
Dây chuyền tự động hóa đã rút ngắn rất nhiều chu kỳ sản xuất.
xiàn shàng线bàn suō duǎnlepái duìděng dàideshí jiān
Làm thủ tục nghiệp vụ trực tuyến đã rút ngắn rất nhiều thời gian xếp hàng chờ đợi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây