捣毁
dǎo huǐ
triệt phá, tiêu diệt

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:triệt phá, tiêu diệt
Ví dụ (6)
jǐng fāngchéng gōngdǎo huǐle ge xiàyǐn dejiǎ diǎn
Cảnh sát đã triệt phá thành công một ổ nhóm tiền giả ẩn nấp ngầm.
lián xíng dòngdǎo huǐlefēi wǎng luòzhà piàntuán huǒ
Hành động liên hợp đã triệt phá băng nhóm lừa đảo trực tuyến bất hợp pháp.
jūn duìdǎo huǐledír éndebiān jìng diǎn
Quân đội đã tiêu diệt triệt phá căn cứ biên giới của kẻ địch.
tōng bàoběn dǎo huǐ xià pǐn diǎndechéng guǒ
Thông báo thành quả của việc triệt phá sào huyệt ma túy ngầm đợt này.
chè shí xiànlewéi guī diǎndedǎo huǐ
Thực hiện triệt để việc triệt phá các sào huyệt vi phạm quy định.
2
Danh từ
Nghĩa:việc triệt phá

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây