奶妈
nǎimā
Vú nuôi, bảo mẫu
Hán việt: nãi ma
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vú nuôi, bảo mẫu
Ví dụ (3)
dàiyǒuxiēhái ziyóunǎizhào
Thời cổ có một số trẻ do vú nuôi chăm sóc.
nǎiměi tiānpéihái ziwán
Bảo mẫu mỗi ngày chơi cùng trẻ.
zhè ge shiliyǒuwèishàn liángdenǎi
Trong câu chuyện này có một vú nuôi hiền hậu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây