Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 奶妈
HSK1
奶妈
nǎimā
Vú nuôi, bảo mẫu
Hán việt:
nãi ma
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 奶妈
奶
【nǎi】
Sữa
妈
【mā】
Mẹ
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 奶妈
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Vú nuôi, bảo mẫu
Ví dụ (3)
gǔ
dài
古
代
yǒu
有
xiē
些
hái
zi
孩
子
yóu
由
nǎi
奶
mā
妈
zhào
gù
照
顾
。
Thời cổ có một số trẻ do
vú nuôi
chăm sóc.
nǎi
奶
mā
妈
měi
tiān
每
天
péi
陪
hái
zi
孩
子
wán
玩
。
Bảo mẫu
mỗi ngày chơi cùng trẻ.
zhè
ge
这
个
gù
shi
故
事
li
里
yǒu
有
yí
一
wèi
位
shàn
liáng
善
良
de
的
nǎi
奶
mā
妈
。
Trong câu chuyện này có một
vú nuôi
hiền hậu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây