占有权
—
Gợi nhớ
Từ "占有权" (zhàn yǒu quán) nghĩa là "quyền chiếm hữu", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 有 (yǒu): Có + 权 (quán): quyền lực.
Thành phần cấu tạo
占有权
quyền chiếm hữu
卜
口
𠂇
月
木
又
Phân tích từ 占有权
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:quyền chiếm hữu
Ví dụ (3)
房屋所有者依法享有占有权。
Chủ sở hữu căn nhà theo pháp luật hưởng quyền chiếm hữu.
租客在租期内拥有房屋的占有权。
Người thuê nhà trong thời hạn thuê có quyền chiếm hữu căn nhà.
占有权是财产权的一部分。
Quyền chiếm hữu là một phần của quyền tài sản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây