Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
占有权
zhàn yǒu quán
quyền chiếm hữu
Hán việt: chiêm dựu quyền
—

Gợi nhớ

Từ "占有权" (zhàn yǒu quán) nghĩa là "quyền chiếm hữu", ghép bởi: 占 (zhàn): Chiếm + 有 (yǒu): Có + 权 (quán): quyền lực.

Thành phần cấu tạo

占有权
zhàn yǒu quán
quyền chiếm hữu
卜
口
𠂇
月
木
又

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:quyền chiếm hữu
Ví dụ (3)
fáng wū房屋suǒ yǒu zhě所有者yī fǎ依法xiǎng yǒu享有zhàn yǒu quán占有权。
Chủ sở hữu căn nhà theo pháp luật hưởng quyền chiếm hữu.
zū kè租客zài在zū qī租期nèi内yōng yǒu拥有fáng wū房屋de的zhàn yǒu quán占有权。
Người thuê nhà trong thời hạn thuê có quyền chiếm hữu căn nhà.
zhàn yǒu quán占有权shì是cái chǎn quán财产权de的yī bù fèn一部分。
Quyền chiếm hữu là một phần của quyền tài sản.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây