西晒
—
Phân tích từ 西晒
Định nghĩa (2)
1
Danh từ
Nghĩa:cái nắng chiều phía tây
Ví dụ (6)
夏天的西晒让人感觉很燥热。
Cái nắng chiều phía tây mùa hè làm người ta cảm thấy rất oi nóng.
拉上窗帘可以遮挡强大的西晒。
Kéo rèm cửa có thể che bớt cái nắng chiều phía tây gay gắt.
这间卧室避开了西晒。
Phòng ngủ này né được cái nắng chiều phía tây.
这间房间下午西晒得很厉害。
Phòng này buổi chiều bị nắng tây chiếu rất gay gắt.
西晒的房间夏天空调要开大一点。
Phòng bị nắng tây chiếu mùa hè điều hòa phải mở lớn một chút.
2
Động từ
Nghĩa:bị nắng chiều chiếu vào hướng tây
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây