缴清
jiǎo qīng
nộp thanh toán hết, đóng đủ

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:nộp thanh toán hết, đóng đủ
Ví dụ (3)
běn yuè jīngjiǎo qīnglesuǒ yǒudexué fèi
Anh ấy tháng này đã nộp thanh toán hết toàn bộ học phí.
qǐngzàiyuè qiánjiǎo qīngshuǐ diàn fèi
Xin hãy nộp thanh toán hết tiền điện nước trước cuối tháng.
jiǎo qīngshuì kuǎnhòu dàole piào
Sau khi nộp đủ tiền thuế đã nhận được hóa đơn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây