户口本
hù kǒu běn
sổ hộ khẩu

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:sổ hộ khẩu
Ví dụ (3)
bàn hái zi xuéshǒu yàodài kǒu běn
Làm thủ tục nhập học cho con cần mang sổ hộ khẩu.
kǒu běnshàng miànyǒuquán jiār éndexìn
Trên sổ hộ khẩu có thông tin của cả gia đình.
qǐngtuǒ shànbǎo guǎnhǎo kǒu běn
Xin hãy bảo quản chu đáo sổ hộ khẩu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây