竖井
—
Gợi nhớ
Từ "竖井" (shù jǐng) nghĩa là "giếng đứng, giếng kỹ thuật", ghép bởi: 竖 (shù): Dựng đứng + 井 (jǐng): giếng nước.
Thành phần cấu tạo
竖井
giếng đứng, giếng kỹ thuật
竖
井
Phân tích từ 竖井
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:giếng đứng, giếng kỹ thuật
Ví dụ (3)
管道都安装在楼道的竖井里。
Các đường ống đều lắp trong giếng kỹ thuật đứng của hành lang.
维修人员进入竖井检修线缆。
Nhân viên sửa chữa đi vào giếng kỹ thuật để bảo dưỡng cáp.
竖井门平时是锁着的。
Cửa giếng đứng kỹ thuật bình thường được khóa lại.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây