扮演着
bàn yǎn zhe
đóng vai trò

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đóng vai trò
Ví dụ (3)
zàituán duìzhōngbàn yǎn zhezhòng yàodejué
Anh ấy đang đóng một vai trò quan trọng trong đội.
zài shēng huó zhōngbàn yǎn zheguān jiàn zuò yòng
Công nghệ đang đóng vai trò then chốt trong cuộc sống.
bàn yǎn zhe yǒng gǎnde hái
Cô ấy đang sắm vai một cô gái dũng cảm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây