Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 弟妹
HSK1
弟妹
dìmèi
Em trai và em gái
Hán việt:
đễ muội
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 弟妹
妹
【mèi】
Em gái
弟
【dì】
Em trai
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 弟妹
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Em trai và em gái
Ví dụ (3)
tā
他
yǒu
有
liǎng
两
ge
个
dì
弟
mèi
妹
。
Anh ấy có hai em trai/em gái.
dà
大
jiě
姐
zhào
gù
照
顾
dì
弟
mèi
妹
。
Chị cả chăm sóc các em.
dì
弟
mèi
妹
men
们
dōu
都
zài
在
shàng
上
xué
学
。
Các em đều đang đi học.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây