弟妹
dìmèi
Em trai và em gái
Hán việt: đễ muội
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Em trai và em gái
Ví dụ (3)
yǒuliǎnggemèi
Anh ấy có hai em trai/em gái.
jiězhào mèi
Chị cả chăm sóc các em.
mèimendōuzàishàngxué
Các em đều đang đi học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây