坐席
zuò xí
chỗ ngồi, tổng đài viên

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chỗ ngồi, tổng đài viên
Ví dụ (3)
jiàozhōng xīnshè zhìle bǎi zuò
Trung tâm cuộc gọi đã bố trí 100 vị trí chỗ ngồi tổng đài viên.
zuò rén yuánnài xīnjiě kèr énde wèn
Nhân viên tổng đài viên nhẫn nại giải đáp thắc mắc của khách.
yóu máng zàn shíméi yǒukòng xiánzuò
Do bận rộn, tạm thời chưa có tổng đài viên rảnh rỗi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây