老伙计
lǎo huǒ ji
bạn già, tri kỷ lâu năm

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:bạn già, tri kỷ lâu năm
Ví dụ (3)
shìgēn duō niándelǎo huǒ
Anh ấy là người bạn già đã gắn bó cùng tôi nhiều năm.
lǎo huǒ xiāng zài cháliáo tiān
Các bạn già cùng tụ họp lại uống trà trò chuyện.
zhè liàngjiù xíng chēshìdelǎo huǒ le
Chiếc xe đạp cũ này là người bạn già của tôi rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây